BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

TRUYỆN ĐỌC TRONG SÁCH

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    2005923191114739152.jpg 162930412001492080.jpg 4411125884354884106.jpg 4358227953104384048_1.jpg 4358227953104384048.jpg 4411125884354884106.jpg 3227947520330730056.jpg 2345085046402778617.jpg 2075579013853101302.jpg 1158163926951232701.jpg 2266322797734010252.jpg 2075579013853101302.jpg 2005923191114739152.jpg 1158163926951232701.jpg 1153248835692441697.jpg 1087219722251956141.jpg 909228321744865568_2.jpg 909228321744865568_1.jpg 841137659243108710.jpg 723145109098829583.jpg

    💕💕 Thư viện là ký ức của nhà trường, và người đọc là tương lai của ký ức ấy💕Sách là ngọn lửa giữ ấm tâm hồn, và thư viện là nơi ngọn lửa ấy không bao giờ tắt.💕

    Bác Hồ và Thiếu Niên Nhi Đồng

    19 đề violimpic 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thư viện Trường Tiểu Học An Phụ
    Ngày gửi: 07h:59' 29-12-2025
    Dung lượng: 293.1 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ ĐỀ LUYỆN THI VIOLYMPIC LỚP 4

    VÒNG 1
    BÀI THI SỐ2
    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1:
    Tính giá trị của biểu thức: 68 x m + 32 x m với m = 9
    Trả lời: Với m = 9 giá trị của biểu thức: 68 x m + 32 x m là 
    Câu 2:
    Tính giá trị của biểu thức: 665 x n + 3421 x 2 với n = 6
    Trả lời: Với n = 6 giá trị của biểu thức 665 x n + 3421 x 2 là 
    Câu 3:
    Số gồm 6 triệu, 5 trăm và 4 chục được viết là 

     

    Câu 4:
    Tính nhanh: 234 x 24 + 75 x 234 + 234 = 
    Câu 5:
    Nếu y = 5 thì giá trị của biểu thức 256 + y : 5 là 

     

    Câu 6:
    Khi viết số 2 vào bên trái một số có 3 chữ số thì số mới hơn số cũ bao nhiêu đơn vị?
    Trả lời: Khi viết số 2 vào bên trái một số có 3 chữ số thì số mới hơn số cũ 

     đơn vị.

    Câu 7:
    Khi viết số 5 vào bên trái một số có 4 chữ số thì được số mới hơn số cũ bao nhiêu đơn vị?
    Trả lời: Khi viết số 5 vào bên trái một số có 4 chữ số thì được số mới hơn số cũ 
    vị.

     đơn

    Câu 8:
    Cho hình chữ nhật, nếu ta tăng chiều rộng 12cm và giảm chiều dài 6cm thì được một hình vuông có
    chu vi 76cm. Tính diện tích hình chữ nhật.
    Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là 

     

     

    Câu 9:
    Tính diện tích của hình chữ nhật biết khi tăng chiều rộng 14cm và giảm chiều dài 10cm thì hình chữ
    nhật trở thành hình vuông có chu vi 92cm.
    Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là 

     

    Câu 10:
    Tính diện tích hình chữ nhật biết chu vi hình chữ nhật bằng 76cm và chiều dài hình chữ nhật bằng

    30cm.
    Trả lời: Diện tích hình chữ nhật là 

     

     

    VÒNG 2
    BÀI THI SỐ 3
    Chọn đáp án đúng:
    Câu 1:
    Số 30 845 được viết bằng chữ là:

    Ba nghìn tám trăm bốn mươi lăm
    Ba trăm linh tám nghìn bốn mươi lăm
    Ba mươi nghìn tám trăm bốn mươi lăm
    Ba chục nghìn tám trăm bốn mươi lăm

    Câu 2:
    Số gồm 5 triệu, 4 chục nghìn, 3 trăm, 2 chục, 1 đơn vị là:

    5400321
    5040321
    5004321
    543021

    Câu 3:
    5 tạ + 23 yến = … kg

    Số cần điền vào chỗ chấm là:

    730
    270
    523
    27

    Câu 4:
    Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 7543 x a là:

    45248
    45058
    45258
    42358

    Câu 5:
    Số gồm 5 vạn, 8 nghìn, 2 chục và 6 đơn vị được viết là:

    58026
    58260
    58206
    Câu 6:
    Một tứ giác có chu vi bằng 248cm. Biết tứ giác đó có hai cạnh dài bằng nhau và bằng 56cm, cạnh
    thứ ba dài 76cm. Độ dài cạnh thứ tư là:

    188cm
    132cm
    112cm
    60cm

    Câu 7:
    8 giờ bằng một phần mấy của một ngày?

    Câu 8:
    Số lớn nhất trong các số 54678; 45678; 64578; 56789 là:

    54678
    64578
    45678
    56789

    Câu 9:
    Số 476 180 230 đọc là:

    bảy trăm bốn mươi sáu triệu một trăm hai mươi nghìn tám trăm ba mươi.
    sáu trăm bảy mươi triệu bốn trăm một mươi nghìn hai trăm ba mươi.
    bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi.

    bốn trăm sau mươi bảy triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi.

    Câu 10:
    Trong số 8 325 714, chữ số …… ở hàng nghìn, lớp ………

    5, nghìn
    7, đơn vị
    3, nghìn
    8, triệu

    VÒNG 3
    BÀI THI SỐ 3
    Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 1:
    Số gồm 5 trăm triệu, 7 triệu, 3 chục nghìn, 2 trăm, 2 đơn vị được viết là: 
    Câu 2:
    137958 = 100000 + 30000 + 7000 + 

    + 50 + 8

    Câu 3:
    Mai làm bài thi hết 45 phút, Hằng làm bài thi hết 42 phút, Mình làm bài thi hết 52 phút, Hoa làm bài
    thi hết 49 phút. Trung bình mỗi bạn làm bài thi trong 

    phút. 

    Câu 4:
    Số gồm 6 vạn, 5 nghìn và 4 chục được viết là 
    Câu 5:
    Số gồm 4 trăm triệu, 7 triệu, 6 nghìn, 6 trăm 7 chục và 8 đơn vị được viết là 
    Câu 6:
    9 giờ 5 phút = 

     phút

    Câu 7:
    Lớp 3A mua về 64 quyển vở, lớp 3B mua về 75 quyển vở, lớp 3C mua về 71 quyển vở. Trung bình
    mỗi lớp mua về 

     quyển vở.

    Câu 8:
    Cho 2 chữ số 3; 4. Hãy lập các số có 2 chữ số khác nhau từ các chữ số đã cho. Tổng của các số vừa
    lập được là 
    Câu 9:
    Giá trị của chữ số 4 trong số 78934532 là 

    Câu 10:
    Một xe chở 346kg gạo tẻ và một số gạo nếp. Biết rằng nếu bớt số gạo nếp đi 24kg thì số gạo tẻ gấp
    đôi số gạo nếp. Tính số gạo nếp xe đó chở.
    Trả lời: Xe đó chở 

     kg gạo nếp.

    VÒNG 3
    BÀI THI SỐ 3:Làm lại
    Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 1:
    1 nửa thế kỉ và 6 năm = 

     năm

    Câu 2:
    Mai làm bài thi hết 45 phút, Hằng làm bài thi hết 42 phút, Mình làm bài thi hết 52 phút, Hoa làm bài
    thi hết 49 phút. Trung bình mỗi bạn làm bài thi trong 

    phút. 

    Câu 3:
    Con ngỗng cân nặng 6kg, con gà cân nặng 3kg 5hg, con vịt cân nặng 2kg 5hg. Trung bình mỗi con
    cân nặng 

    kg.

    Câu 4:
    137958 = 100000 + 30000 + 7000 + 

    + 50 + 8

    Câu 5:
    7 thế kỉ 3 năm = 

     năm

    Câu 6:
    9 giờ 5 phút = 

     phút

    Câu 7:
    Trung bình cộng của ba số là 45. Biết số thứ ba bằng 12 và bằng   số thứ hai. Tìm số thứ nhất.
    Trả lời:
    Số thứ nhất là 
    Câu 8:
    Người ta dùng 372 chữ số để đánh số trang của một quyển sách. Hỏi quyển sách đó dày bao nhiêu
    trang?
    Trả lời:
    Quyển sách đó dày 

     trang.

    Câu 9:
    Hai người đi xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm các nhau 216 km và đi ngược chiều
    nhau. Sau 3 giờ hai người gặp nhau. Hỏi trung bình mỗi giờ một người đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

    Trả lời:
    Trung bình một giờ mỗi người đi 

     km.

    Câu 10:
    3 bạn nam mỗi bạn thu được 35kg giấy báo, 2 bạn nữ mỗi bạn thu được 30kg giấy báo. Số giấy báo
    trung bình mỗi bạn thu được là 

    kg

    VÒNG 4
    BÀI THI SỐ 3
    Chọn đáp án đúng:
    Câu 1:
    Lớp 4A có 19 học sinh giỏi, như vậy lớp 4A có số học sinh giỏi nhiều hơn lớp 4B 2 em và kém
    lớp 4C 2 em. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu em học sinh giỏi.
    Trả lời: Trung bình mỗi lớp có số học sinh giỏi là:
    21 em
    19 em
    17 em
    Câu 2:
    Kết quả của phép tính 5436 – 3094 là:
    5442
    2342
    2442
    1442
    Câu 3:
    Hình vẽ dưới có:

    2 góc vuông và 4 góc không vuông
    3 góc vuông và 3 góc không vuông
    1 góc vuông và 3 góc không vuông
    2 góc vuông và 3 góc không vuông

    Câu 4:
    Can thứ nhất đựng 12 lít nước, can thứ hai đựng 16 lít nước, hỏi can thứ ba đựng bao nhiêu lít
    nước biết rằng trung bình mỗi can đựng 15 lít nước?
    Trả lời:
    Can thứ ba đựng được là:
    28 lít nước
    43 lít nước
    13 lít nước
    17 lít nước
    Câu 5:
    Giá trị lớn nhất của biểu thức a x b với a + b = 8 là:
    64
    48
    16
    8
    Câu 6:
    Hùng nặng hơn Dũng 8kg. Cả hai bạn nặng 80kg. Tính xem mỗi bạn nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    Trả lời:
    Mỗi bạn nặng là:
    Hùng nặng 44kg; Dũng nặng 36kg
    Hùng nặng 42kg; Dũng nặng 38kg
    Hùng nặng 44hg; Dũng nặng 36kg
    Hùng nặng 42hg; Dũng nặng 36kg
    Câu 7:
    Trung bình cộng của hai số bằng 45, biết số thứ nhất bằng 34. Số thứ hai là:
    34
    45
    56
    90
    Câu 8:
    Trong các số đo dưới đây, số đo nào lớn nhất?
    1kg 45g
    12hg 50g
    1050g

    1kg 350g
    Câu 9:
    Đổi 9600 giây = … giờ … phút
    Kết quả là:
    1 giờ 36 phút
    2 giờ 40 phút
    9 giờ 60 phút
    160 giờ
    Câu 10:
    Trong một cuộc thi chạy, Hùng chạy hết 3 phút 12 giây, Nam chạy hết 2 phút 45 giây, Toàn chạy
    hết 3 phút 5 giây. Tổng thời gian chạy của cả ba bạn là:
    8 phút 57 giây
    9 phút
    9 phút 2 giây
    92 giây.

    VÒNG 7
    BÀI THI SỐ 3
    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1:
    40500 : 100 = 
    Câu 2:
    9000 : 100 = 
    Câu 3:
    305 x 1000 = 
    Câu 4:
    15 tạ = 

    kg

    Câu 5:
    346 x 234 - 346 x 133 - 346 = 
    Câu 6:
    Hai vòi nước cùng chảy vào bể. Vòi thứ nhất chảy mỗi phút được 25 lít nước, vòi thứ hai chảy mỗi
    phút chảy được 34 lít nước. Hỏi sau 2 giờ 15 phút cả hai vòi chảy được bao nhiêu lít nước?

    Trả lời:
    Sau 2 giờ 15 phút cả hai vòi chảy được 

     lít nước.

    Câu 7:
    Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 124m, biết chiều dài hơn chiều rộng 24m. Diện tích hình chữ
    nhật là 
    Câu 8:
    Người ta tính rằng trong năm qua, một đội sản xuất trung bình mỗi ngày làm được 120 sản phẩm.
    Tính số sản phẩm đội đó sản xuất trong năm qua biết rằng một tháng đội đó làm việc 22 ngày.
    Trả lời:
    Trong năm qua đội đó đã sản xuất 

    sản phẩm.

    Câu 9:
    Một phép chia hết có thương là 345. Nếu giữ nguyên số chia và tăng số bị chia lên 12 lần thì thương
    mới là 
    Câu 10:
    Hai số có tổng là 346. Biết số bé là số có hai chữ số và khi viết thêm chữ số 3 vào trước số bé thì
    được số lớn. Tìm số lớn.
    Trả lời:
    Số lớn là 

    VÒNG 9
    BÀI THI SỐ 3
    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1:
    11 x 946 – 946 = 
    Câu 2:
    Mẹ đi chợ bán lần đầu được 6 chục trứng , lần thứ hai mẹ bán được 9 chục trứng gà. Hỏi cả hai lần
    mẹ bán được bao nhiêu quả trứng gà?
    Trả lời:
    Cả hai lần mẹ bán được số trứng gà là: 

    quả.

    Câu 3:
    97 x 48 – 86 x 48 = 
    Câu 4:
    Trong hội trường có tất cả 4 khán đài, mỗi khán đài có 25 hàng ghế, mỗi hàng ghế có 25 ghế ngồi.
    Hỏi hội trường đó có tất cả bao nhiêu ghế ngồi?
    Trả lời:
    Hội trường đó có 

    ghế ngồi.

    Câu 5:
    248 x 86 + 248 x 14 = 

     

    Câu 6:
    Tổng hai số là 456, biết xoá chữ số 3 ở hàng trăm của số lớn được số bé. Số lớn là 
    Câu 7:
    Lớp 4A có 32 học sinh, biết số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 4 bạn. Số học sinh nữ của lớp
    4A là 

     bạn.

    Câu 8:
    Số trung bình cộng của các số 38 ; 40 ; 110 và 112 là 
    Câu 9:
    Số trung bình cộng của các số 29 ; 46 ; 74 và 91 là 
    Câu 10:
    Một khu đất hình chữ nhật có chu vi bằng 102m. Nếu tăng chiều rộng 4m và giữ nguyên chiều dài
    thì diện tích khu đất tăng 128
    Trả lời:

    . Tính diện tích khu đất đó.

    Diện tích khu đất là: 

    .

    VÒNG 10
    BÀI THI SỐ 3
    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1:
    Mẹ hơn con 28 tuổi.Biết 5 năm trước tổng số tuổi của hai mẹ con là 46 tuổi .Tính tuổi  mẹ hiện nay.
    Trả lời:
    Tuổi mẹ hiện nay là 

    tuổi. 

    Câu 2:
    11 x 763 – 763 = 

     

    Câu 3:
    88 x 6 + 88 x 5 = 
    Câu 4:
    Cho một hình vuông có có chu vi bằng 180dm. Hỏi diện tích hình vuông đó là bao nhiêu đề- xi-mét
    vuông?
    Trả lời:
    Diện tích hình vuông đó là 

     

     

    Câu 5:
    Một đội công nhân có tất cả 36 người. Trong quý I, đội đó sản xuất được 1620 sản phẩm, quý II đội

    đó sản xuất được 1764 sản phẩm, quý II đội đó sản xuất được 1692 sản phẩm. Hỏi trong 3 quý đó
    trung bình mỗi công nhân sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
    Trả lời:
    Trung bình mỗi công nhân sản xuất được 

    sản phẩm.

    Câu 6:
    257 x 38 + 257 x 41 + 257 x 21 = 
    Câu 7:
    Khối 4 trường Lê Quý Đôn có 3 lớp. Trong đợt kiểm tra giữa học kỳ vừa qua, trung bình mỗi lớp có
    14 học sinh đạt điểm giỏi. Lớp 4A1 có 16 học sinh đạt điểm giỏi, lớp 4A2 có số học sinh đạt điểm
    giỏi ít hơn lớp 4A1 là 3 em. Hỏi lớp 4A3 có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi?
    Trả lời: 
    Lớp 4A3 có 
    Câu 8:
    Tìm số 
    Trả lời:

     học sinh đạt điểm giỏi.
     biết số đó chia hết cho 5 còn chia cho 2 và 9có cùng số dư .

    Số đó là 

     

    Câu 9:
    Tìm số nhỏ nhất có ba chữ số chia hết cho 2; 3; 5 và 9.
    Trả lời: 
    Số nhỏ nhất có ba chữ số chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là 
    Câu 10:
    Một hình vuông có cạnh là 4cm, có thể tìm được bao nhiêu hình chữ nhật có cùng chu vi với hình
    vuông đó (độ dài cạnh hình chữ nhật là số tự nhiên với đơn vị đo là xăng-ti-mét )?
    Trả lời: 
    Có thể tìm được 

     hình chữ nhật có cùng chu vi với hình vuông. 

    VÒNG 12
    BÀI THI SỐ 3
    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1:
    289 x 45 - 25 x 289 =
    Câu 2:
    34 x 11 + 66 x 11 =
    Câu 3:
    8920 - 235 x 6 =
    Câu 4:
    4 x 135 x 25 =

    Câu 5:
    Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau chia hết cho 9 là số
    Câu 6:
    Tìm y biết:
    28 + y x 3 + 325 = 325 + 28 + 27 x 3
    y=
    Câu 7:
    Cho: 308 x a + 308 x 68 = 30800
    Vậy a =
    Câu 8:
    Cho một hình vuông, biết nếu tăng cạnh hình vuông đó thêm 7cm thì diện tích hình vuông đó
    tăng thêm 371
    . Tìm diện tích hình vuông đã cho.
    Trả lời: Diện tích hình vuông đã cho là
    Câu 9:

    .

    Tổng 20 số chẵn liên tiếp bắt đầu từ số 50 bằng
    .
    Câu 10:
    Cho một hình chữ nhật, nếu ta giảm chiều dài 8m và tăng chiều rộng 8 m thì ta được một hình
    vuông có chu vi 240m. Tính diện tích hình chữ nhật.
    Trả lời:
    Diện tích hình chữ nhật là

    .

    VÒNG 13
    BÀI THI SỐ 3
    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1:
    34 x 11 + 66 x 11 =
    Câu 2:
    289 x 45 - 25 x 289 =
    Câu 3:
    8920 - 235 x 6 =
    Câu 4:
    634 x 11 - 634 =
    Câu 5:
    Cho: 125 x a + 125 x 7 = 1250
    Vậy a =
    Câu 6:
    Cho 256 x a + 256 x 71 = 25600
    Vậy a =

    Câu 7:
    Cho: 371 x 60 – 371 x a = 3710
    Vậy a =
    Câu 8:
    Trong một phép chia hết có thương bằng 15. Tìm số bị chia biết rằng nếu ta muốn thương tăng
    thêm 6 đơn vị mà giữ nguyên số chia thì số bị chia phải tăng thêm 516 đơn vị.
    Trả lời:Số bị chia cần tìm là
    Câu 9:

    .

    Hải có một số nhãn vở. Hải cho Huy số  nhãn vở của mình, rồi Hải lại cho Hà 12 nhãn vở thì
    Hải còn lại 15 nhãn vở. Hỏi lúc đầu Hải có bao nhiêu nhãn vở?
    Trả lời:
    Lúc đầu Hải có
    Câu 10:

    nhãn vở. 

    Tổng 100 số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 1 bằng

    .

    VÒNG 13
    BÀI THI SỐ 2
    Chọn đáp án đúng:
    Câu 1:
    Người ta mở cho một vòi nước chảy vào bể. Biết rằng 65 phút đầu vòi chảy được 900 lít và 70
    phút sau vòi chảy được 1125 lít nước. Trung bình mỗi phút vòi chảy được lượng nước là:
    15 lít
    17 lít
    18 lít
    20 lít
    Câu 2:
    Phân xưởng A có 84 người, mỗi người dệt được 144 cái áo. Phân xưởng B có 112 người và dệt
    được số áo bằng số áo của phân xưởng A. Như vậy số áo trung bình mỗi người phân xưởng B dệt
    được là:
    104 cái áo
    108 cái áo
    118 cái áo
    128 cái áo
    Câu 3:
    912
    =…
    9120

    . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

    91200
    912000
    9120000
    Câu 4:
    10
    =…

    . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

    1000
    10000
    10000
    10000000
    Câu 5:
    Giá trị của biểu thức 8440 – 2326 x 2 chia hết cho :
    2
    3
    5
    9
    Câu 6:
    Chu vi hình hình hành MNPQ là 56dm. Cạnh MN dài hơn cạnh NP 8dm. Độ dài cạnh MN và NP
    lần lượt là:
    32dm và 24dm
    18dm và 10dm
    10dm và 18dm
    24dm và 32dm
    Câu 7:
    Trong các số 345 ; 480 ; 296 ; 341 ; 2000 ; 3995 ; 9010 ; 324 tất cả những số chia hết cho 2
    nhưng không chia hết cho 5 là:
    324; 480 ; 296 ; 2000 ; 3995 ; 9010
    296 ; 3995 ; 9010 ; 324
    296 ; 324
    345 ; 480 2000 ; 3995 ; 9010
    Câu 8:
    Trong một phép chia,số chia bằng 34, thương là 235 và số dư là số dư lớn nhất có thể có trong
    phép chia đó. Vậy số bị chia của phép chia đó là: 
    235

    7990
    7790
    8023
    Câu 9:
    Trung bình cộng của ba số bằng 35. Biết tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 60, tổng của số thứ
    hai và số thứ ba là 65. Vậy ba số thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là:
    40; 20; 25
    40; 20; 45
    25; 20; 40
    65; 40; 20
    Câu 10:

    Trong hình trên,biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 168
    đoạn AM là 5cm. Diện tích hình bình hành MBND là:
    128
    40
    21
    840

    VÒNG 14
    BÀI THI SỐ 2
    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1:
    7
    =
    Câu 2:
    587 x 54 + 587 x 45 + 587 =
    Câu 3:
    512 x 21 + 512 x 79 =
    Câu 4:
    135 + 86 + 65 – 36 + 17 + 50 + 83 =

    . Chiều rộng AD là 8cm, độ dài

    Câu 5:
    256 x a + 256 x 71 = 25600
                                a =
    Câu 6:
    Để 
    Câu 7:

    là số lớn nhất có 4 chữ số chia hết cho cả 2 và 3 thì b là

    524 x 11 – 524 =
    Câu 8:
    Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 240m. Người ta rào xung quanh vườn bằng kẽm gai và
    các cọc bằng xi măng. Nếu nhìn theo chiều rộng ta thấy có 10 cọc, nếu nhìn theo chiều dài ta
    thấy có 16 cọc. Tính diện tích khu vườn biết các cọc được trồng cách đều nhau và 4 góc vườn
    đều có cọc.
    Trả lời:
    Diện tích khu vườn hình chữ nhật đó là
    .
    Câu 9:
    Một hình chữ nhật có chu vi 178 m. Nếu tăng chiều dài lên 14m và tăng chiều rộng lên 37m thì
    được một hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật.
    Trả lời:
    Diện tích hình chữ nhật là
    .
    Câu 10:
    Tích hai số là 22260. Nếu giảm thừa số thứ nhất đi 3 đơn vị thì tích giảm đi 636. Tìm thừa số thứ
    hai.
    Trả lời:
    Thừa số thứ hai là

    VÒNG 15
    BÀI THI SỐ 2
    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1:
    Con trâu nặng 240 kg, con bò kém con trâu 85 kg và hơn con lợn 73 kg. Hỏi cả ba con đó nặng
    bao nhiêu ki-lô-gam?
    Trả lời: Cả ba con đó nặng
    kg. 
    Câu 2:
    Cho dãy số tự nhiên liên tiếp: 1; 2; 3; 4; 5; …; 100; 101
    Dãy trên có bao nhiêu số lẻ?
    Trả lời:
    Dãy trên có

    số lẻ.

    Câu 3:
    32 x 4 + 32 x 6 + 18 x 18 – 18 x 8 =

    Câu 4:
    4hm 5m + 5km 3dm =
    Câu 5:

    dm

    Số có 4 chữ số lớn nhất có các chữ số khác nhau chia hết cho 9 là
    .
    Câu 6:
    Một đơn vị bộ đội chia làm hai đoàn đi cứu trợ vùng bão lũ. Đoàn thứ nhất gồm 4 xe mỗi xe chở
    44 anh bộ đội. Đoàn thứ hai gồm 7 xe mỗi xe chở 33 anh bộ đội. Em hãy tính xem trung bình
    mỗi ô tô chở được bao nhiêu anh bộ đội đi cứu trợ.
    Trả lời:
    Trung bình mỗi ô tô chở được
    anh.
    Câu 7:
    Tổng hai số tự nhiên bằng 2013. Tìm số lớn. Biết giữa hai số đó có tất cả 18 số chẵn.
    Trả lời: Số đó là
    Câu 8:

    .

    Số nhỏ nhất có 3 chữ số mà chia hết cho cả 2; 3; 4; 5 và 6 là số
    Câu 9:
    Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu tăng chiều dài thêm 6m thì diện
    tích tăng thêm
    . Tính diện tích khu đất đó.
    Trả lời:
    Diện tích khu đất đó là
    .
    Câu 10:
    Tính tổng : 1 + 4 + 7 + 10 + 13 + … ( tổng có 40 số hạng)
    Trả lời: Tổng đó bằng



    VÒNG 15 LẦN THI THỨ 2
    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1:
    362 x 35 + 65 x 362 =
    Câu 2:
    Tìm y biết : (y – 2013) : 5 = 830
    Trả lời:
    Giá trị của y là
    Câu 3:
    của 2296 là
    Câu 4:
    Tìm y biết:

     

    435 + 24 : y = 500 – 65 + 24 : 3
    y=
     
    Câu 5:
    Biết tổng của hai số là 64, nếu ta gấp số hạng thứ nhất lên 6 lần, gấp số hạng thứ hai lên 4 lần thì
    tổng mới là 356. Tìm số lớn.
    Trả lời:
    Số lớn là
    Câu 6:
    Tìm số có 4 chữ số
    Trả lời:

    .
    lớn nhất chia hết cho cả 2 ; 3  và 5.

    Số đó là
    Câu 7:
    Tính tổng 50 số chẵn bắt đầu từ số 1970.
    Trả lời: Tổng các số đó bằng
    .
    Câu 8:
    Trong một phép chia có dư, số bị chia là 767; thương bằng 15 và số dư là số dư lớn nhất có thể
    có của phép chia đó. Tìm số chia.
    Trả lời: Số chia là
    .
    Câu 9:
    Chia số A cho 48 thì dư 39. Chia số A cho 24 thì được thương là 81 và còn dư.
    Vậy số A =
    .
    Câu 10:
    Tính tổng 45 số lẻ bắt đầu từ số 1981.
    Trả lời: Tổng các số đó bằng

    .

    VÒNG 16 LẦN 1
    BÀI THI SỐ 1
    Chọn đáp án đúng:
    Câu 1:
    Mẹ hơn con 30 tuổi. Nếu cộng thêm vào tuổi mẹ số tuổi của con thì được một số bằng   số tuổi
    mẹ. Tính tuổi mẹ và con. 

    Mẹ 40 tuổi, con 10 tuổi
    Mẹ 35 tuổi, con 5 tuổi
    Mẹ 40 tuổi, con 8 tuổi
    Mẹ 36 tuổi, con 9 tuổi

    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 2:
    Một chiếc thuyền  chở 36 thùng hàng.Mỗi thùng hàng  nặng 
    Hỏi chiếc thuyền đó chở bao nhiêu tấn hàng ?
    Trả lời:    
    Thuyền đó chở 

     tạ.

     tấn hàng.

    Câu 3:
    362 x 35 + 65 x 362 = 

     

    Câu 4:
    Hình chữ nhật có chiều dài 

     dm, chiều rộng 

     dm. Chu vi hình chữ nhật là

    dm.

    Câu 5:
    Một hình chữ nhật có chu vi bằng 3 lần chiều dài. Biết chiều rộng bằng 20m. Tính chiều dài hình chữ
    nhật.
    Trả lời:
    Chiều dài hình chữ nhật là 

    m. 

    Câu 6:
    Nếu 

     của q kg là 105kg thì q là 

    .

    Câu 7:
    Trong một phép chia có dư, số bị chia là 2105; thương bằng 25 và số dư là số dư lớn nhất có thể có
    của phép chia đó. Tìm số chia.
    Trả lời: Số chia là 

    .

    Câu 8:
    Tính tổng 45 số lẻ bắt đầu từ số 1981.
    Trả lời: Tổng các số đó bằng 

    .

    Câu 9:
    Tính tổng:
    T = 2 + 5 + 8 + 11 + 14 + … ( tổng có 100 số hạng)
    Trả lời: T = 
    Câu 10:
    Khi đặt tính thực hiện phép nhân số tự nhiên A với 82, bạn An đã sơ ý đặt các tính riêng thẳng cột
    như phép cộng số tự nhiên nên tìm được tích sai bằng 2080. Em hãy tính tích đúng.
    Trả lời: Tích đúng bằng 

    .

    VÒNG 16 LẦN THI THỨ 2

    BÀI THI SỐ 1
    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1:
    Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều rộng bằng 24cm.Chiều rộng bằng   chiều dài. Tính diện tích 
    mảnh bìa.
    Trả lời:    
    Diện tích mảnh bìa là 

     

    .

    Câu 2:
    27 x 5 + 81 : 9 – 5 = 

     

    Câu 3:
    639 x 41 + 639 x 59 = 
    Câu 4:
    Để 

      là số nhỏ nhất có 4 chữ số chia hết cho cả 2 và 3 thì a là 

     

    Câu 5:
    Biết tổng của hai số là 64, nếu ta gấp số hạng thứ nhất lên 6 lần, gấp số hạng thứ hai lên 4 lần thì
    tổng mới là 356. Tìm số lớn. 
    Trả lời: 
    Số lớn là 

    .

    Câu 6:
    Nếu   của t là 186 thì t là 

     

    Câu 7:
    Trong một phép chia có dư, số bị chia là 2105; thương bằng 25 và số dư là số dư lớn nhất có thể có
    của phép chia đó. Tìm số chia.
    Trả lời: Số chia là 

    .

    Câu 8:
    Tổng của 2 số tự nhiên bằng 2013. Tìm số lớn, biết giữa 2 số đó có tất cả 9 số chẵn.
    Trả lời: Số lớn là 

    .

    Câu 9:
    Khi đặt tính thực hiện phép nhân số tự nhiên A với 82, bạn An đã sơ ý đặt các tính riêng thẳng cột
    như phép cộng số tự nhiên nên tìm được tích sai bằng 2080. Em hãy tính tích đúng.
    Trả lời: Tích đúng bằng 

    .

    Câu 10:
    Tính tổng 45 số lẻ bắt đầu từ số 1981.
    Trả lời: Tổng các số đó bằng 

    .

    VÒNG 16 THI LẦN 3
    BÀI THI SỐ 1
    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1:
    1250 x 51 + 49 x 1250 =
    Câu 2:
    Tìm y biết : (y – 2013) : 5 = 830
    Trả lời:
    Giá trị của y là
    Câu 3:
    Một hình chữ nhật có chu vi bằng 180m. Chiều dài hơn chiều rộng 18m . Tính diện tích hình chữ
    nhật.
    Trả lời:
    Diện tích hình chữ nhật là
    Câu 4:

    .

    Nếu của t là 186 thì t là
    Câu 5:
    Tìm y biết:
    435 + 24 : y = 500 – 65 + 24 : 3
    y=
    Câu 6:

     

    An có một túi bi gồm 135 viên. An cho Bình
    lại. Hỏi An còn lại bao nhiêu viên bi?
    Trả lời:

    số bi  của mình. Sau đó An cho Chi

    số bi còn

    An còn lại
    viên bi.
    Câu 7:
    Trong một phép chia có dư, số bị chia là 2105; thương bằng 25 và số dư là số dư lớn nhất có thể
    có của phép chia đó. Tìm số chia.
    Trả lời: Số chia là
    .
    Câu 8:
    Trong một phép chia có dư, số bị chia là 767; thương bằng 15 và số dư là số dư lớn nhất có thể
    có của phép chia đó. Tìm số chia.
    Trả lời: Số chia là
    .
    Câu 9:
    Tổng của 2 số tự nhiên bằng 2013. Tìm số lớn, biết giữa 2 số đó có tất cả 9 số chẵn.
    Trả lời: Số lớn là

    .

    Câu 10:
    Khi đặt tính thực hiện phép nhân số tự nhiên A với 82, bạn An đã sơ ý đặt các tính riêng thẳng
    cột như phép cộng số tự nhiên nên tìm được tích sai bằng 2080. Em hãy tính tích đúng.
    Trả lời: Tích đúng bằng

    .

    VÒNG 17
    BÀI THI SỐ 3
    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1:
    Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau, chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 và 9
    là số
    Câu 2:
    Trung bình cộng của 2 số lớn hơn số bé 19 đơn vị.
    Vậy số lớn lớn hơn số bé
    đơn vị.
    Câu 3:
    Tìm tích của hai số tự nhiên, biết nếu giảm thừa số thứ nhất đi 6 đơn vị thì tích giảm đi 486 đơn
    vị, còn nếu tăng thừa số thứ hai thêm 4 đơn vị thì tích tăng thêm 424 đơn vị.
    Trả lời: Tích hai số đó bằng
    .
    Câu 4:
    Cho một hình chữ nhật có diện tích bằng 360
    dài và chiều rộng tương ứng bằng

    . Tính diện tích hình chữ nhật có số đo chiều

    số đó chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đã cho.

    Trả lời: Diện tích hình chữ nhật đó là
    .
    Câu 5:
    Tìm một số tự nhiên biết, nếu xóa chữ số 0 hàng đơn vị của nó đi ta được số mới kém số phải tìm
    1818 đơn vi.
    Trả lời: Số đó phải tìm là
    Câu 6:
    Tính diện tích một hình vuông biết, nếu tăng độ dài cạnh hình vuông thêm 4cm thì diện tích hình
    vuông tăng thêm 664
    .
    Trả lời: Diện tích hình vuông đó là
    Câu 7:
    Cho dãy số 1 ; 2; 3 ; 4 ; 5 ; 6 … 2012 ; 2013
    Hỏi trong dãy số đó có tất cả bao nhiêu chữ số 2?
    Trả lời: Trong dãy đó có tất cả
    Câu 8:
    Cho hai số có tổng bằng 286, biết

    .

    chữ số 2.

    số thứ thứ nhất bằng

      số thứ hai. Tìm số thứ nhất.

    Trả lời:
    Số thứ nhất là
    .
    Câu 9:
    Hiện nay tổng số tuổi của Ngọc và Bố là 52 tuổi. Biết 4 năm nữa tuổi Bố gấp 3 lần tuổi Ngọc.
    Tính tuổi bố Ngọc hiện nay.
    Trả lời: Tuổi bố Ngọc hiện nay là
    tuổi.
    Câu 10:
    Tính tổng các số có 4 chữ số khác nhau viết được từ các chữ số 0 ; 1; 4; 5.
    Trả lời: Tổng các số đó bằng

    .

    VÒNG 19 LẦN THI THỨ I
    BÀI THI SỐ 3
    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1:
    Số lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tích các chữ số của số đó bằng 120 là số
    Câu 2:
    Tìm số có 4 chữ số 
    biết số đó chia hết cho cả 2; 5 và 9.

    .

    Trả lời: Số đó là
    .
    Câu 3:
    Tổng của hai số bằng 5 lần số bé. Hiệu của hai số đó bằng 1983. Tìm số lớn.
    Trả lời: Số lớn là
    .
    Câu 4:
    Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu phân số bé hơn 1 mà tổng của tử số và mẫu số của mỗi phân số
    đó bằng 2012.
    Trả lời: Có tất cả
    phân số thỏa mãn đề bài.
    Câu 5:
    Hiệu của hai số bằng 2 lần số bé. Tổng của hai số đó là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau. Tìm
    số lớn.
    Trả lời: Số lớn là
    .
    Câu 6:
    Trong tất cả các hình vuông, hình chữ nhật có diện tích bằng 144

    . Thì hình có chu vi bé

    nhất có chu vi bằng
    cm.
    Câu 7:
    Trong tất cả các hình vuông, hình chữ nhật có chu vi bằng 64cm. Thì hình có diện tích lớn nhất,
    có diện tích bằng
    .
    Câu 8:
    Hiện nay tổng số tuổi của hai anh em là 30 tuổi. Tính tuổi em hiện nay, biết khi tuổi anh bằng

    tuổi em hiện nay thì hồi đó tuổi anh gấp đôi tuổi em.
    Trả lời: Tuổi em hiện nay là
    tuổi.
    Câu 9:
    Tính diện tích một hình vuông biết, nếu tăng cạnh hình vuông đó thêm 5cm thì diện tích tăng
    thêm 335
    .
    Trả lời: Diện tích hình vuông đó là
    .
    Câu 10:
    Tổng 3 số bằng 364 biết, nếu nhân số thứ nhất với 2 ; số thứ hai với 3 và số thứ ba với 4 ta được
    ba kết quả bằng nhau. Tìm số thứ nhất.
    Trả lời: Số thứ nhất là

    .
     
    Gửi ý kiến

    Mỗi cuốn sách mở ra một cánh cửa, nhưng người đọc mới là người lựa chọn bước vào.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC AN PHỤ - HẢI PHÒNG !